Logo & Name
Địa chỉ: 54 Nguyễn Tri Phương - Thành phố Huế
Điện thoại: +84 54 3846159 - Email: thcs.ntp@thuathienhue.edu.vn
Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner
  • Tin tức & thông báo

Danh sách điểm học sinh dự thi tìm hiểu di tích lịch sử văn hóa cách mạng cấp trường vòng 1 năm học 2012-2013 (24/01/2013)

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG HUẾ    
               NĂM HỌC 2012-2013        
             
              DANH SÁCH ĐIỂM HỌC SINH DỰ THI TÌM HIỂU
   DI TÍCH VĂN HÓA LỊCH SỬ CÁCH MẠNG CẤP TRƯỜNG VÒNG 1
             
             
Stt SBD Họ và tên Lớp       Điểm
Trắc nghiệm
Tự luận Tổng
 điểm
1 48 Lê Phạm Hoàng Long 7/6 6 5.5 11.5
2 79 Nguyễn Võ Diễm Quỳnh 9/5 5 5.25 10.25
3 97 Trương Bảo Trân 9/6 5 5 10
4 11 Trần Nguyên Đông 9/6 5 4.5 9.5
5 100 Lê Nguyễn Quốc Tri 7/6 4.5 5 9.5
6 50 Lê Nguyễn Kiều Miên 7/5 5.5 3.75 9.25
7 82 Võ Thị Thanh Tâm 9/6 5.5 3.75 9.25
8 15 Hồ Hoàng Duy 9/2 4.5 4.25 8.75
9 89 Nguyễn Thị Thanh Thảo 9/5 3.5 5.25 8.75
10 28 Bạch Trương Quốc Hữu 9/5 4.5 4 8.5
11 90 Hồ Lê Thu Thảo 9/6 3.5 5 8.5
12 30 Phan Võ Đình Huy 7/7 5 3.25 8.25
13 10 Lê Hồng Hoài Diệu 6/3 5 3 8
14 29 Hồ Gia Huy 7/5 7 1 8
15 54 Nguyễn Cẩm Bình Minh 8/2 4 4 8
16 80 Nguyễn Việt Anh Tài 8/1 4.5 3.5 8
17 18 Phan Thị Mỹ Giàu 9/6 5 2.75 7.75
18 39 Trần Thị Nhật Linh 8/2 5.5 2.25 7.75
19 72 Hoàng Bảo Phương 8/3 5 2.75 7.75
20 102 Nguyễn Hoàng Minh Trí 8/3 3.5 4.25 7.75
21 20 Trần Quốc Hảo 9/4 4 3.5 7.5
22 31 Hoàng Văn Quang Huy 8/3 4.5 3 7.5
23 33 Đoàn Quốc Huy 9/4 3 4.5 7.5
24 37 Nguyễn Đăng Khánh Linh 8/2 3.5 4 7.5
25 51 Trần Xuân Khải Minh 7/5 4.5 3 7.5
26 52 Nguyễn Thị Diệu Minh 8/2 5 2.5 7.5
27 81 Trần Quang Thanh Tâm 9/1 3 4.5 7.5
28 1 Nguyễn Văn Năng An 8/2 5 2.25 7.25
29 21 Trương Như Hiếu 6/3 4.5 2.75 7.25
30 22 Ngô Hoàng Hiếu 9/2 3.5 3.75 7.25
31 24 Nguyễn Nhật Hoàng 9/5 3.5 3.75 7.25
32 41 Trần Thị Thùy Linh 8/7 3.5 3.75 7.25
33 77 Nguyễn Thanh Quang 7/2 5 2.25 7.25
34 107 Hoàng Vũ Tâm Uyên 8/3 5 2.25 7.25
35 12 Võ Ngọc Đức 7/2 4 3 7
36 32 Nguyễn Đức Quốc Huy 8/3 3 4 7
37 108 Lê Thị Thảo Vân 7/2 4 3 7
38 53 Nguyễn Tâm Anh Minh 8/2 3.5 3.25 6.75
39 63 Huỳnh Ngọc Phương Nhi 6/6 3.5 3.25 6.75
40 75 Bảo Quân 9/2 3 3.75 6.75
41 95 Nguyễn Trương Minh Thư 8/2 5 1.75 6.75
42 96 Nguyễn Huân Anh Thư 9/6 3.5 3.25 6.75
43 109 Phan Văn Quốc Việt 7/7 4 2.75 6.75
44 8 Châu Ngọc Linh Đan 7/2 4 2.5 6.5
45 44 Trần Văn Lộc 7/8 4 2.5 6.5
46 98 Hoàng Ngọc Bảo Trân 9/6 3 3.5 6.5
47 9 Hồ Minh Đạt 8/3 4 2.25 6.25
48 19 Lê Diệu Ngân Hà 7/1 4.5 1.75 6.25
49 38 Lê Thị Diệu Linh 8/2 3.5 2.75 6.25
50 40 Lê Bùi Khánh Linh 8/6 3.5 2.75 6.25
51 73 Lê Hữu Anh Quân 6/4 4 2.25 6.25
52 16 Hứa Thị Khánh Duyên 8/2 3 3 6
53 58 Nguyễn Trần Thảo Nguyên 6/3 3.5 2.5 6
54 104 Lê Ngọc Thảo Trinh 7/7 3.5 2.5 6
55 105 Hồ Phan Minh Tú 7/8 3 3 6
56 25 Nguyễn Đình Tuấn Hùng 8/3 4 1.75 5.75
57 78 Trần Tú Quang 7/2 3.5 2.25 5.75
58 93 Nguyễn Đình Đăng Thư 6/3 3 2.75 5.75
59 47 Trần Văn Hải Long 7/1 3.5 2 5.5
60 65 Hồ Thị Ánh Như 9/6 2.5 3 5.5
61 74 Trần Nguyễn Anh Quân 8/4 2 3.5 5.5
62 94 Hoàng Anh Thư 6/4 5 0.5 5.5
63 103 Hoàng Minh Trí 9/4 4 1.5 5.5
64 14 Phan Nguyễn Hoàng Duy 7/1 2.5 2.75 5.25
65 55 Tống Hoài My 6/8 4 1.25 5.25
66 70 Phan Cảnh Minh Phước 7/2 3 2.25 5.25
67 87 Tôn Nữ Phương Thảo 8/2 3 2.25 5.25
68 67 Hồ Văn Tâm Phúc 7/1 3.5 1.5 5
69 76 Hoàng Khánh Quân 9/6 3.5 1.5 5
70 3 Bùi Phan Minh Anh 7/5 3 1.75 4.75
71 45 Nguyễn Lộc Long 6/3 2.5 2.25 4.75
72 56 Võ Hoàng Bảo Ngọc 7/2 2.5 2.25 4.75
73 83 Nguyễn Đình Thanh Thanh 7/8 3 1.75 4.75
74 5 Lê Nguyễn Quỳnh Anh 9/6 2.5 2 4.5
75 34 Lê Võ Vĩnh Khải 9/6 3 1.5 4.5
76 60 Bùi Lê Thiện Nhân 9/2 3 1.5 4.5
77 2 Trần Lê Ngọc Anh 7/1 3 1 4
78 86 Nguyễn Quốc Thạnh 8/6 3.5 0.5 4
79 46 Hoàng Ngọc Long 7/1 1.5 2.25 3.75
80 17 Nguyễn Lê Hằng Giang 6/3 3 0.5 3.5
81 36 Tống Nguyễn Khánh Linh 6/3 2.5 1 3.5
82 49 Phan Văn Bảo Long 7/7 3 0.5 3.5
83 92 Trần Nguyễn Hữu Thọ 6/6 2.5 1 3.5
84 35 Hồ Tăng Nguyên Khôi 7/5 3 0.25 3.25
85 59 Phan Thành Nhân 6/3 2 1 3
86 71 Trần Hoài Phương 6/6 2 1 3
87 61 Nguyễn Tấn Nhật 6/6 3 Vắng 3
88 4 Lê Bá Quang Anh 8/3 2 0.5 2.5
89 6 Nguyễn Trương Gia Bảo 9/6 2 0.5 2.5
90 7 Hoàng Ngọc Minh Châu 7/1 Vắng Vắng Vắng
91 13 Nguyễn Thị Phương Dung 8/7 Vắng Vắng Vắng
92 23 Lê Viết Hoa 8/2 Vắng Vắng Vắng
93 26 Nguyễn Gia Hưng 8/5 Vắng Vắng Vắng
94 27 Trần Duy Hưng 9/2 Vắng Vắng Vắng
95 42 Trần Thị Khánh Linh 8/7 Vắng Vắng Vắng
96 43 Phan Nhật Linh 9/7 Vắng Vắng Vắng
97 57 Trần Phương Thảo Ngọc 7/5 Vắng Vắng Vắng
98 62 Phạm Minh Nhật 8/7 Vắng Vắng Vắng
99 64 Phan Nguyễn Uyển Nhi 8/7 Vắng Vắng Vắng
100 66 Võ Hoàng Ngọc Phú 6/6 Vắng Vắng Vắng
101 68 Nguyễn Minh Phúc 8/2 Vắng Vắng Vắng
102 69 Nguyễn Văn Phước    6/3 Vắng Vắng Vắng
103 84 Nguyễn Văn Thành 8/2 Vắng Vắng Vắng
104 85 Đoàn Nhật Thành 8/7 Vắng Vắng Vắng
105 88 Nguyễn Thị Phương Thảo 8/4 Vắng Vắng Vắng
106 91 Nguyễn Thị Minh Thi 8/6 Vắng Vắng Vắng
107 99 Nguyễn Trần Ngọc Trang 8/2 Vắng Vắng Vắng
108 101 Lê Minh Trí 8/2 Vắng Vắng Vắng
109 106 Hoàng Ngọc Cát Tường 8/2 Vắng Vắng Vắng
      Huế, ngày 23 tháng 01 năm 2013
                    HIỆU TRƯỞNG