Logo & Name
Địa chỉ: 54 Nguyễn Tri Phương - Thành phố Huế
Điện thoại: +84 54 3846159 - Email: thcs.ntp@thuathienhue.edu.vn
Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner
  • Tư liệu dạy & học
  • Học tập của học sinh

Kết quả kiểm tra chọn đội dự tuyển môn Hóa 9 (24/08/2011)

         SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
             KẾT QỦA KIỂM TRA CHỌN ĐỘI DỰ TUYỂN
MÔN: HOÁ 9

Stt Họ và tên  Ngày sinh Lớp  Điểm Ghi chú
1 Bùi Đức Triệu 10/6/1997 9/3 20  
2 Trương Thị Diễm Quỳnh 24/10/1997 9/2 19  
3 Tô Hữu Thiện 25/10/1997 9/2 18  
4 Trần Thuỷ Tiên 1/1/1997 9/1 18  
5 Nguyễn Minh Trí 24/03/1997 9/5 17.25  
6 Nguyễn Thiện  Minh 10/3/1997 9/2 17  
7 Hồ Xuân Gia Hiếu 30/08/1997 9/5 16.5  
8 Ngô Thị Thảo Quyên 8/7/1997 9/2 16.5  
9 Đặng Thị Cát Vy 18/07/1997 9/5 15.75  
10 Đặng Thị Thanh Hải 21/05/1997 9/3 15  
11 Hà Minh Hiếu 27/12/1997 9/1 15  
12 Nguyễn Phan Thuý Hương 6/12/1997 9/6 15  
13 Đoàn Quang Nhật 17/12/1997 9/7 14.5  
14 Nguyễn Anh Quân 12/10/1997 9/8 14.5  
15 Ngô Lê  Thuận 5/8/1997 9/8 14  
16 Tôn Thất  Huy 12/4/1997 9/3 13.5  
17 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 14/02/1997 9/4 13.5  
18 Võ Quốc  Cường 5/10/1997 9/3 13.25  
19 Nguyễn Phước Bảo Huy 11/4/1997 9/6 13.25  
20 Phan Thị Minh Phương 11/1/1997 9/8 13  
21 Huỳnh Tâm Hiếu 16/01/1997 9/2 12.75  
22 Phan Khánh Vân 24/03/1997 9/6 12.75  
23 Võ Hoàng Lâm 4/3/1997 9/5 12.5  
24 Nguyễn Đăng Hoàng  Quân 5/7/1997 9/5 12.5  
25 Đặng Ngọc Nam Trân 16/11/1997 9/7 12.5  
26 Lê Nguyễn Đan Quế 2/1/1997 9/1 12.25  
27 Nguyễn Hoàng Tâm 21/08/1997 9/1 10.25  
28 Nguyễn Minh Nhật  Khanh 30/11/1997 9/5 12  
29 Nguyễn Tấn  Khanh 25/01/1997 9/1 11.75  
30 Nguyễn Thị Hoàng Anh 22/11/1997 9/6 11.5  
31 Nguyễn Minh  Đạt 8/3/1997 9/6 11.5  
32 Nguyễn Đăng Nhật Long 19/11/1997 9/6 11.5  
33 Nguyễn Đình Bằng 27/10/1997 9/6 11.25  
34 Văn Thị Minh Hằng 10/2/1997 9/8 11  
35 Nguyễn Thị Hiền 26/11/1997 9/5 11  
36 Đặng Anh Thư 6/10/1997 9/6 11  
37 Tôn Nữ Ngọc Bảo 26/02/1997 9/2 10.5  
38 Hồ Thị Nhược Nam 22/03/1007 9/7 10.5  
39 Phạm Nguyễn Thanh Thảo 28/05/1997 9/5 10.5  
40 Hoàng Anh  Thi 27/03/1997 9/6 10.5  
41 Nguyễn Lê Tâm  Đan 24/09/1997 9/5 10.25  
42 Tôn Nữ Liên  Châu 1/1/1997 9/4 10  
43 Nguyễn Thanh    Hiền 20/09/1997 9/7 10  
44 Lê Hoàng Xuân  Hưng 21/12/1997 9/5 10  
45 Phạm Văn Duy Phong 18/04/1997 9/6 10  
46 Nguyễn Hồ Ngọc Thư 13/09/1997 9/8 10  
47 Trần Quang Khai 12/3/1997 9/2 9.75  
48 Phạm Ngọc Khánh Lam 25/04/1997 9/4 9.75  
49 Trương Công Hiếu 22/01/1997 9/1 9.5  
50 Lê Tuấn Kiệt 12/6/1997 9/5 9.5  
51 Nguyễn Thanh Khánh Nhi 1/6/1997 9/4 9.5  
52 Nguyễn Thị Như Ý 25/09/1996 9/1 9.5  
53 Nguyễn Duy Thảo Nhi 13/11/1997 9/1 9.25  
54 Nguyễn Lê Quý Bảo 26/01/1997 9/8 9  
55 Trần Hữu Quốc Huy 13/05/1997 9/6 9  
56 Lê Nguyễn Thanh Long 20/04/1997 9/1 9  
57 Trần Quốc Sơn 7/3/1997 9/7 9  
58 Đỗ Cẩm  22/05/1997 9/2 9  
59 Nguyễn Xuân Hùng Anh 19/10/1997 9/3 8.75  
60 Đoàn Vĩnh Phú  23/04/1997 9/7 8.75  
61 Hoàng Thị Khánh An 2/9/1997 9/4 8.5  
62 Nguyễn Minh  Hiếu 22/10/1997 9/6 8.5  
63 Lê Quang 7/5/1997 9/8 8.5  
64 Trần Hoàng Thảo Nhi 27/12/1997 9/8 8.25  
65 Võ Thị Tú  Nhi 1/6/1997 9/2 8  
66 Nguyễn Tất Minh Phước 29/05/1997 9/8 8  
67 Hoàng Thị Hoài  Phương 21/01/1997 9/8 8  
68 Phan Thị Hồng Ngọc 1/1/1997 9/2 7.75  
69 Đoàn Ngọc Hân 24/01/1997 9/8 7.5  
70 Hoàng Đức  Minh 22/08/1997 9/8 7.5  
71 Chế Văn Minh Phúc 15/12/1997 9/7 7.5  
72 Nguyễn Lương Quảng 15/01/1997 9/4 7.5  
73 Trần Thị Thuỳ  Nhiên 7/6/1997 9/1 7.25  
74 Nguyễn Thị Khánh  Trân 6/12/1997 9/5 7.25  
75 Nguyễn Thị Khánh  Huyền 5/10/1997 9/1 7  
76 Nguyễn Trần Mỹ Linh 14/05/1997 9/6 7  
77 Nguyễn Gia Bảo 27/06/1997 9/1 6.75  
78 Hồ Thảo  Nguyên 4/5/1997 9/4 6.5  
79 Nguyễn Thị Hồng Vân 26/06/1997 9/7 6.5  
80 Trương Thị Ái Vân 28/09/1997 9/8 6.25  
81 Võ Văn Quang Huy 27/08/1997 9/1 6  
82 Trần Lê Nguyên 17/02/1997 9/4 6  
83 Trần Đình  Phúc 13/09/1997 9/2 6  
84 Ngô Hoàng Thái Bảo 6/10/1997 9/5 5.75  
85 Phan Phước Thuỳ Nhi 15/12/1997 9/1 5.75  
86 Lý Cát Tường 5/6/1997 9/5 5.75  
87 Lê Thị Phương Uyên 1/5/1997 9/6 5.75  
88 Châu Nhật Thành 28/11/1997 9/7 5.5  
89 Hoàng Đức Anh Tuấn 5/4/1997 9/5 5.5  
90 Lê Hà Phương                                                        Linh 1/4/1997 9/1 5.25  
91 Phan Quang Nhật 30/04/1997 9/8 5.25  
92 Trần Thị Thuỳ  Dung 3/2/1997 9/3 5  
93 Phan Thị Cát Tiên 13/09/1997 9/4 5  
94 Trần Thị Quỳnh Trang 18/06/1997 9/7 5  
95 Trần Thị Minh Ngọc 12/2/1997 9/7 4.5  
96 Dương Tạ Phương Quỳnh 6/10/1997 9/3 3.5  
97 Lý Phụng Ngân 13/04/1997 9/5    
98 Nguyễn Ngọc Tiến 17/09/1997 9/3    
99 Nguyễn Hải Trí 13/03/1997 9/1    

 Huế, ngày 23 tháng 8 năm 2011
      HIỆU TRƯỞNG
    
    
                        
 Th.s Nguyễn Hữu Bi