Logo & Name
Địa chỉ: 54 Nguyễn Tri Phương - Thành phố Huế
Điện thoại: +84 54 3846159 - Email: thcs.ntp@thuathienhue.edu.vn
Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner
  • Tư liệu dạy & học
  • Học tập của học sinh

Kết quả kiểm tra chọn đội dự tuyển môn Lý 9 (24/08/2011)

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
             KẾT QỦA KIỂM TRA CHỌN ĐỘI DỰ TUYỂN
MÔN: LÝ 9

Stt Họ và tên  Ngày sinh Lớp  Điểm Ghi chú
1 Nguyễn An Nguyên Hiệp 25/10/1997 9/3 7.75  
2 La Minh  Đức 7/4/1997 9/1 7.5  
3 Lê Hoàng  Hùng 20/09/1997 9/1 7.5  
4 Hoàng Dạ Thi 11/8/1997 9/1 7.5  
5 Bùi Đức Triệu 10/6/1997 9/3 7.5  
6 Hồ Xuân Gia Hiếu 30/08/1997 9/5 7  
7 Chế Quang Bảo Lộc 8/3/1997 9/2 7  
8 Trương Thị Diễm Quỳnh 24/10/1997 9/2 7  
9 Mai Đăng Thi 13/08/1997 9/1 6.5  
10 Nguyễn Trần Phương Thuỷ 22/04/1997 9/3 6.5  
11 Nguyễn Gia Bảo 27/08/1997 9/1 6  
12 Lê Ngọc Minh Thi 16/08/1997 9/5 5.75  
13 Lê Hoàng Triệu Vỹ 18/04/1997 9/1 5.75  
14 Hoàng Dương Thuỵ Đan 20/10/1997 9/4 5.25  
15 Nguyễn Tất Minh Phước 29/05/1997 9/8 5.25  
16 Nguyễn Lương Quảng 15/01/1997 9/4 5.25  
17 Nguyễn Phúc Minh Trung 27/10/1997 9/4 5.25  
18 Dương Mạnh  Tuân 10/2/1997 9/2 5.25  
19 Hoàng Xuân Quỳnh Anh 15/01/1997 9/1 4.75  
20 Phan Xuân Huy 30/01/1997 9/8 4.75  
21 Nguyễn Thị Khánh Huyền 5/10/1997 9/1 4.75  
22 Phan Thị Quỳnh Nhi 30/05/1997 9/6 4.75  
23 Đặng Ngọc Nam  Trân 16/11/1997 9/7 4.5  
24 Nguyễn Thanh  Hiền 20/09/1997 9/7 4.25  
25 Nguyễn Bá Nhật Huy 9/6/1997 9/1 4.25  
26 Trần Thị Đan Thuỳ 18/01/1997 9/8 4.25  
27 Nguyễn Xuân Hoàng 10/1/1997 9/4 4  
28 Hồ Đức Lộc 11/1/1997 9/4 4  
29 Lê Phương Nhân 5/4/1997 9/2 4  
30 Bùi Thị Hồng Phương 10/4/1997 9/4 4  
31 Trần Hoàng Sơn 16/09/1997 9/8 4  
32 Nguyễn Thị Tâm Đan 15/09/1997 9/8 3.75  
33 Lê Minh  Hoàng 31/03/1997 9/7 3.75  
34 Đặng Tuấn Kiệt 6/2/1997 9/4 3.75  
35 Lê Hà Phương Linh 1/4/1997 9/1 3.75  
36 Tôn Nữ Thục Nhi 6/5/1997 9/8 3.75  
37 Trần Thị Thuỳ  Nhiên 7/6/1997 9/1 3.75  
38 Phan Thị Thu  Phương 2/8/1997 9/5 3.75  
39 Hà Thanh Huyền 19/11/1997 9/2 3.5  
40 Trần Xuân Hải Ly 14/01/1997 9/1 3.5  
41 Nguyễn Đình Bằng 27/10/1997 9/6 3.25  
42 Lê Đức  Khánh 13/04/1997 9/1 3.25  
43 Nguyễn Hoàng Tâm 21/08/1997 9/1 3.25  
44 Võ Đức  Huy 7/4/1997 9/4 3  
45 Nguyễn Đức Hải Minh 18/09/1997 9/2 3  
46 Lê Nguyễn Đan Quế 2/1/1997 9/1 3  
47 Đoàn Vĩnh  Phú  23/04/1997 9/7 2.5  
48 Lê Thanh Mai Phương 15/07/1997 9/6 2.5  
49 Hà Vũ Bảo  An 9/5/1997 9/7 2.25  
50 Hà Minh  Hiếu 27/12/1997 9/1 2.25  
51 Nguyễn Đình Minh  Nhật 6/1/1997 9/7 2.25  
52 Võ Đức Tiến  Huy 5/9/1997 9/7 2  
53 Hồ Thị Nhược  Nam 22/03/1997 9/7 2  
54 Phạm Thị Thu Trà 10/9/1997 9/6 2  
55 Võ Hoàng Lâm 4/3/1997 9/5 1.75  
56 Trương Thị Ái Vân 28/09/1997 9/8 1.75  
57 Nguyễn Thị Hồng  Vân 26/06/1997 9/7 1.75  
58 Nguyễn Vĩnh Phúc 10/10/1997 9/1 1.5  
59 Nguyễn Thiện  Minh 10/3/1997 9/2 1.25  
60 Chế Văn Minh  Phúc  15/12/1997 9/7 1.25  
61 Nguyễn Châu Bảo Nhi 14/05/1997 9/3 1  
62 Trần Quốc Đạt 10/12/1997 9/6    

 Huế, ngày 23 tháng 8 năm 2011     
           HIỆU TRƯỞNG    
      
      
         Th.s Nguyễn Hữu Bi