Logo & Name
Địa chỉ: 54 Nguyễn Tri Phương - Thành phố Huế
Điện thoại: +84 54 3846159 - Email: thcs.ntp@thuathienhue.edu.vn
Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner
  • Tin tức & thông báo

Thống kê kết quả tuyển sinh vào THCS NGuyễn Tri Phương Năm học 2012-2013 của các trường tiểu học các huyện, thị xã và TP Huế (27/07/2012)

 
 

TT
MA
Trường tiểu học
SLDT
SL Đậu
Ghi chú
1
100
Tư thục
2
2
 
2
101
Phường Đúc
20
1
 
3
102
Phú Hòa
41
14
 
4
103
Thuận Hòa
29
7
 
5
104
Thuận Lộc
29
6
 
6
105
Phú Mỹ 1
16
1
 
7
106
Phú Hậu
5
0
 
8
107
Phước Vĩnh
32
1
 
9
108
Phú Lưu
6
0
 
10
109
Trường An
39
8
 
11
110
Phú Thuận
10
2
 
12
111
Thủy Biều
27
2
 
13
112
An Cựu
39
1
 
14
113
Lý Thường Kiệt
51
6
 
15
114
Ngự Bình
14
1
 
16
116
Hương Long
3
0
 
17
117
Số 2 Kim Long
10
3
 
18
118
Lê Lợi
214
100
 
19
120
An Hòa
2
0
 
20
121
Số 1 Kim Long
5
1
 
21
122
Xuân Phú
5
0
 
22
123
Phú Cát
17
5
 
23
124
Tây Lộc
19
1
 
24
126
Số 2 An Đông
4
1
 
25
127
Phú Bình
4
0
 
26
128
Trần Quốc Toản
100
32
 
27
129
Thuận Thành
34
9
 
28
130
Vĩnh Ninh
148
38
 
29
132
Vỹ Dạ
44
12
 
30
135
Thủy Xuân
9
1
 
31
136
Nguyễn Trãi
34
12
 
32
137
Thanh Long
28
6
 
33
139
Huế Star
3
0
 
34
146
Quang Trung
113
22
 
35
217
Dương Hòa
2
0
 
36
220
Cư Chánh
7
0
 
37
221
Thủy Vân
11
0
 
38
222
Thanh Toàn
4
1
 

 
 
 
1
 

TT
MA
Trường tiểu học
SLDT
SL Đậu
Ghi chú
39
223
Vân Thê
4
2
 
40
224
Thủy Dương
6
0
 
41
225
Thanh Tân
4
1
 
42
226
Dạ Lê
14
1
 
43
228
Số 1 Thủy Châu
7
1
 
44
229
Số 2 Thủy Châu
2
1
 
45
230
Số 1 Phú Bài
9
1
 
46
231
Số 2 Phú Bài
14
3
 
47
234
Số 1 Thủy Phù
2
0
 
48
235
Số 2 Thủy Phù
2
1
 
49
302
Số 2 Vinh An
1
0
 
50
307
Phú Diên 2
1
0
 
51
308
Phú Hải
1
0
 
52
311
Số 1 Thuận An
3
0
 
53
313
Phú Tân
3
0
 
54
314
Dương Nổ
9
0
 
55
318
Phú Thượng I
14
1
 
56
332
Vinh Phú
1
0
 
57
401
Hương Vân
1
0
 
58
410
Số 2 Hương Toàn
3
2
 
59
412
Số 1 Hương Chữ
1
0
 
60
414
Số 2 Tứ Hạ
3
1
 
61
415
Số 1 Hương Hồ
1
0
 
62
416
Số 2 Hương Hồ
1
0
 
63
417
Số 1 Hương Vinh
6
1
 
64
418
Số 2 Hương Vinh
5
0
 
65
419
Số 3 Hương Vinh
1
0
 
66
424
Thái Dương
1
0
 
67
426
Số 1 Hương Thọ
1
0
 
68
427
Số 2 Hương Thọ
1
0
 
69
502
Hòa Mỹ
3
0
 
70
507
Điền An
4
2
 
71
512
Trần Quốc Toản - Phong Đi
3
1
 
72
522
Điền Hương
1
0
 
73
602
An Nong 2
1
0
 
74
603
Lộc Sơn I
1
0
 
75
607
Tiến Lực
1
0
 
76
609
An Lương Đông
1
1
 

 
2
 

TT
MA
Trường tiểu học
SLDT
SL Đậu
Ghi chú
77
618
Nước Ngọt 1
1
0
 
78
622
Lăng Cô
1
1
 
79
716
Số 1 TT Sịa
1
1
 
80
730
Số 1 Quảng Công
1
0
 
81
838
Hương Phú
1
0
 
82
843
TT Khe Tre
4
0
 
83
934
Sơn Thủy
2
0
 
84
935
Thị trấn số 1 - A Lưới
4
0
 
 
 
Thống kê chung:
 
 
 
 
1
Thành phố Huế
1156
295
 
 
2
TX Hương Thuỷ
88
12
 
 
3
Huyện Phú Vang
33
1
 
 
4
TX Hương Trà
25
4
 
 
5
Huyện Phong Điền
11
3
 
 
6
Huyện Phú lộc
6
2
 
 
7
Huyện Quảng Điền
2
1
 
 
8
Huyện Nam Đông
5
0
 
 
9
HUyện A Lưới
6
0